TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lập công" - Kho Chữ
Lập công
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Lập được chiến công, thành tích lớn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
làm nên
nên
thành đạt
lập
khai cơ lập nghiệp
tạo lập
lập nghiệp
thành lập
khánh thành
lập thân
làm
sinh cơ lập nghiệp
làm
làm
đăng khoa
sáng lập
hiệu quả
thành tài
tác thành
khai sáng
làm lụng
phát tích
xây lắp
làm đồng
khai quốc
lập hiến
gầy còm
đỗ
lên
thi công
làm
khai hoa kết quả
gầy guộc
dựng
làm bàn
tôi luyện
gầy
đậu
làm việc
hoạt động
xây dựng
tác thành
gầy mòn
phát tài
đưa
gầy nhom
sinh lợi
xây đắp
ăn nên làm ra
gầy gò
gầy đét
thiết lập
làm
tác nghiệp
dọn
làm vườn
làm ăn
hun đúc
cất
tu luyện
phát tướng
làm ruộng
khởi nghĩa
Ví dụ
"Giết giặc lập công"
"Lập công chuộc tội"
lập công có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lập công là .