TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nối nghiệp" - Kho Chữ
Nối nghiệp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tiếp tục nghề nghiệp hoặc sự nghiệp của người trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tu nghiệp
nối ngôi
sinh dưỡng
giong
lập nghiệp
sinh trưởng
thăng tiến
nên
tác nghiệp
bước
phồn thực
kéo theo
tục hôn
tiến thân
cuốn chiếu
nuôi
dưỡng dục
vun xới
thăng giáng
phụng dưỡng
vun đắp
vớt
tăng tiến
đậu
can
cúc dục
nuôi nấng
tấn tới
chấn hưng
nở
doanh nghiệp
phục hưng
tái sản xuất
bước tiến
tái cử
nuôi
nuôi dưỡng
bổ túc
tiệm tiến
sinh sản
thăng
cải tiến
đi bước nữa
vun quén
phục hồi
gầy mòn
rèn
sinh nở
vun bón
gầy guộc
trở nên
tiến
bổ dưỡng
hoàn nguyên
trở nên
vươn
tái sinh
nuôi
lại
làm nên
tái
tức vị
thành tài
bén
vun vén
vượng
sinh dục
đổi
sinh cơ lập nghiệp
đẻ
chuyển bụng
hưng vong
nâng cấp
tiến thủ
Ví dụ
"Nối nghiệp ông cha"
"Có con nối nghiệp"
nối nghiệp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nối nghiệp là .