TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tục hôn" - Kho Chữ
Tục hôn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
lấy vợ hay lấy chồng khác, sau khi chồng hay vợ trước chết.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thành hôn
đi bước nữa
tảo hôn
cải giá
cưới
thành thân
tái giá
xe
tức vị
tái thế
chửa
thụ thai
nối ngôi
nối nghiệp
thụ tinh
chửa buộm
tái cử
sinh hạ
nở
chửa hoang
tân trang
đi tơ
dời đổi
tái
di táng
đẻ đái
cập nhật
phục cổ
đạp mái
tác thành
nhập học
tu sửa
đổi
tu nghiệp
giong
cúc dục
dưỡng dục
trùng tu
đẻ
ấp iu
đẻ
phục chế
sinh nở
phục sinh
tái sinh
tu chỉnh
chuyển bụng
sửa đổi
lắp
cải tà quy chánh
tu tạo
tái sinh
phục hồi
ở cữ
canh tân
xây dựng gia đình
vượt cạn
giồng giọt
di thực
phục dựng
kết tóc
phục hưng
cày cục
tái chế
chịu trống
nhập tịch
phục nguyên
nẩy nở
di cư
hiệu chính
ra ngôi
hoàn nguyên
động dục
hồi hương
tục hôn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tục hôn là .