TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đạp mái" - Kho Chữ
Đạp mái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Giao cấu (chỉ nói về con trống đối với con mái)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chịu trống
đi tơ
đẻ
thụ tinh
động đực
chửa
đẻ đái
ấp
sinh sản
động dục
xe
ấp iu
lai
sinh dục
chăn dắt
nở
chửa hoang
phồn thực
phát dục
xù
thành hôn
đẻ
tục hôn
chuyển bụng
sinh
thụ thai
lai tạo
cưới
nở
cúc dục
lắp
chửa buộm
sinh đẻ
thai sinh
bản năng
đẻ
sinh nở
tảo hôn
làm đồng
ương
thành thân
ấp
Ví dụ
"Gà đạp mái"
đạp mái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đạp mái là .