TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "động dục" - Kho Chữ
Động dục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hiện tượng động vật cái) ở thời kì kích động sinh dục (do trứng rụng)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
động đực
phát dục
đẻ
đẻ
đi tơ
thụ tinh
hun
chịu trống
sinh dục
thai sinh
nở
nở
chửa
đẻ đái
hưng phấn
đạp mái
bản năng
sinh nở
cúc dục
cường dương
sinh nở
phồn thực
nảy nở
nẩy nở
nung bệnh
làm tình
chuyển bụng
động
đẻ
chăn dắt
sinh sản
xù
nở rộ
chuyển dạ
thụ thai
nảy
hoạt hoá
dãn nở
phôi thai
hừng
sinh
khai hoa
giãn nở
dậy
ấp
mở
chấn hưng
giong
hồi xuân
dưỡng dục
khởi động
phát xuất
hâm nóng
năng động
lâm bồn
bật
đầy
nở
đậu
sức bật
lên cơn
động thái
sinh đẻ
sinh hạ
vượt cạn
khai sanh
xoè
đơm
vực
trở dạ
đun
sốt
rấm
dồi mài
Ví dụ
"Bò động dục"
động dục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với động dục là .