TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hưng phấn" - Kho Chữ
Hưng phấn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(hệ thần kinh) đang ở trạng thái tăng cường hoạt động do có yếu tố kích thích
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoạt hoá
chấn hưng
hun
cường dương
thức tỉnh
hừng
động
thúc đẩy
hưng hửng
thức giấc
sức bật
tăng cường
hâm nóng
vượng
thức
gia cường
động dục
đẩy
dậy
phồng
trỗi
đánh thức
đẩy mạnh
trợ tim
bật
lên cơn
dậy
khuếch đại
năng động
sốt
dấy
nổi
vồng
nảy nở
chắp cánh
tăng gia
định thần
nở rộ
bùng phát
thăng hạng
động đực
nổi
giãn nở
bùng nổ
giương
đầy
khuếch đại
gia
bồi dưỡng
đôn
phát hoả
tăng
thăng hoa
khuếch trương
thăng
nổi
gia tăng
mở
giong
lên
gia tốc
bộc phát
phát tác
hồi
tôi luyện
nhấc
dãn nở
thách
hánh nắng
bồi bổ
ủ ấp
phát tướng
hửng
nảy
Ví dụ
"Trạng thái hưng phấn"
"Ức chế hưng phấn"
hưng phấn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hưng phấn là .