TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cường dương" - Kho Chữ
Cường dương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(dương vật) ở trạng thái cương cứng do có sự hưng phấn về tình dục.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hưng phấn
động đực
hừng
tăng cường
vượng
phồng
gia cường
sức bật
động dục
tăng âm
trỗi
chổng gọng
sinh dục
bồi dưỡng
dậy
hun
đẩy mạnh
chấn hưng
lại sức
trưởng thành
giương
ra
dậy
đẩy
lớn mạnh
khuếch đại
từ hoá
đâm
tôi
dồi mài
cường dương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cường dương là .