TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi xuân" - Kho Chữ
Hồi xuân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hồi sinh
động từ
(phụ nữ ở vào tuổi khoảng bốn mươi - năm mươi) trở lại trẻ trung, tươi đẹp, tựa như trở lại tuổi thanh xuân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trẻ hoá
hồi
hồi sinh
phục hưng
giờ hồn
tái sinh
cải lão hoàn đồng
hâm nóng
chấn hưng
vãn hồi
lại sức
hồi phục
hồi sức
tái thế
lại người
khởi sắc
phục hồi
lại hồn
sang
bình phục
hoàn nguyên
phục cổ
tái sinh
phục sinh
luân hồi
cải tử hoàn sinh
hun
phục nguyên
phát dục
mãn khai
tái phát
canh tân
hồi hương
lên
hưng hửng
dưỡng bệnh
phục chế
khôi phục
bổ dưỡng
hoàn hồn
tĩnh dưỡng
dưỡng sức
khai hoa
khỏi
tân trang
lại giống
an dưỡng
cải tà quy chánh
nở rộ
trưởng thành
tái cử
dậy thì
tái sinh
lớn bổng
hâm
hoạt hoá
dưỡng
sinh nở
lại
động dục
hoàn lương
hánh nắng
dưỡng thương
hiện đại hoá
cập nhật
dưỡng lão
sinh trưởng
duy tân
nảy nở
dậy
tái tạo
nẩy nở
lớn bồng
Ví dụ
"Đang độ hồi xuân"
động từ
Trở lại hoặc làm cho trở lại tươi đẹp, dồi dào sức sống, tựa như trở lại mùa xuân
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi sinh
tái sinh
hồi
phục hưng
vãn hồi
phục hồi
hồi phục
chấn hưng
hâm nóng
lại sức
hồi sức
tái sinh
phục sinh
hoàn nguyên
tái thế
trẻ hoá
lại người
khôi phục
phục nguyên
giờ hồn
phục cổ
phục chế
cải tử hoàn sinh
cải lão hoàn đồng
tái tạo
bình phục
lại hồn
tái phát
khởi sắc
nở rộ
mãn khai
lại
dưỡng bệnh
bổ dưỡng
khỏi
dưỡng sức
lại giống
tái cử
hồi hương
tái tạo
sinh nở
phục dựng
luân hồi
tân trang
hưng hửng
hâm
an dưỡng
phục hoá
tái sinh
sang
hánh nắng
hoàn lương
tĩnh dưỡng
cải tà quy chánh
nảy nở
canh tân
nghỉ ngơi
nẩy nở
dưỡng thương
hoàn hồn
tái lập
mông má
sửa sang
tái
hoạt hoá
tái hiện
hừng
nghỉ dưỡng
trỗi
tái nhập
hưng vong
tái thiết
lành
Ví dụ
"Cảnh vật hồi xuân"
hồi xuân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi xuân là
hồi xuân
.