TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hồi hương" - Kho Chữ
Hồi hương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đại hồi
động từ
Trở về hoặc để cho trở về quê hương, xứ sở sau nhiều năm sinh sống ở nơi xa, ở nước ngoài
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hồi
vãn hồi
hồi phục
di cư
hồi xuân
khôi phục
dưỡng lão
nhập cư
lại người
di thực
nghỉ ngơi
lại hồn
tái thế
tái nhập
tái phát
hồi sinh
lại sức
tái sinh
dưỡng thương
phục hồi
hoàn nguyên
tái sinh
hoàn lương
ra ngôi
bình phục
dưỡng bệnh
khỏi
hồi sức
hoàn hồn
tái cử
lại giống
hồi xuân
giờ hồn
phục hưng
tĩnh dưỡng
phục nguyên
lại
khẩn hoang
khai hoang
phục hoá
luân hồi
phục cổ
hâm
cải tà qui chính
cải tử hoàn sinh
nghỉ dưỡng
an dưỡng
đi bước nữa
vỡ hoang
ở cữ
tái lập
bới
dưỡng sức
tái
cải tà quy chính
di thực
tái sinh
giâm
khai khẩn
cải giá
trở nên
tục hôn
Ví dụ
"Việt kiều hồi hương"
danh từ
(cây) hồi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đại hồi
hồi
hương lý
cửu lí hương
húng
hoắc hương
rau thơm
hương nhu
quế
đinh hương
đại bi
bán hạ
tỏi
đàn hương
ngải
hương mục
hi thiêm
đay
thảo quả
hoàng tinh
bạch chỉ
tía tô
hương bài
dạ hợp
sả
ba gạc
mùi
bạc hà
mảnh cộng
hành hoa
sài đất
hồ tiêu
đương qui
dâm bụt
húng quế
húng chanh
sứ
đương quy
củ đao
rau thơm
ngò
dành dành
hồng hoa
anh túc
bố
hoa sói
ngấy
rau răm
dạ lí hương
thanh yên
muồng
cúc tần
hoàng kì
hiển hoa
vông vang
dạ lý hương
menthol
hi thiêm thảo
địa liền
kháo
khoai đao
hoè
khoai mỡ
dong đao
hoa hiên
vanilla
râu
mì
nam sài hồ
sở
trầm
da
sầu tư
bụt
Ví dụ
"Hoa hồi hương"
hồi hương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hồi hương là
hồi hương
.