TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tái nhập" - Kho Chữ
Tái nhập
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhập khẩu trở lại những hàng hoá trước đây đã xuất khẩu mà không qua gia công chế biến gì ở nước ngoài, hoặc những hàng hoá xuất khẩu nhưng không đạt yêu cầu; phân biệt với tái xuất.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tái sinh
tái chế
tái cử
lại
khôi phục
tái sản xuất
tái bản
tái lập
hoàn nguyên
hồi phục
phục hồi
phục chế
tái
phục nguyên
lại giống
tái phát
vãn hồi
phục cổ
tái hiện
hồi
tái giá
hồi hương
lại người
tái tạo
tái thế
tái tạo
phục dựng
hồi xuân
quay vòng
tái sinh
hồi sức
phục hưng
tái thiết
hoàn lương
hâm
phục hoá
khỏi
tập dượt
cải tử hoàn sinh
láy
tái sinh
hồi sinh
cải tà qui chính
lại hồn
ôn luyện
bình phục
chế xuất
dưỡng bệnh
luân hồi
an dưỡng
lại sức
cải tổ
cải tà quy chính
tái nhập có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tái nhập là .