TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phôi thai" - Kho Chữ
Phôi thai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phôi
động từ
Mới hình thành, mới nảy sinh, còn rất non yếu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
từ trong trứng
hình thành
thành hình
xuất hiện
sinh thành
thụ thai
nẩy nở
ra đời
thai nghén
nẩy sinh
nảy
nở
đẻ
nổi
manh nha
nảy sinh
chớm
nảy
nảy nở
chào đời
sinh nở
phát sinh
ra đời
chửa
khai sanh
sổ lòng
nở
bắt đầu
phát xuất
lú nhú
mọc
gầy gò
gầy đét
sinh nở
mở
thai sinh
gầy nhom
gầy yếu
nung bệnh
sinh hạ
nổi
gầy
sinh
ra ràng
gầy gùa
gầy yếu
gầy
thoát thai
định hình
lọt lòng
sinh trưởng
trở thành
bắt nguồn
gầy đét
vượng
gầy guộc
gầy nhom
gầy mòn
đẻ
quá độ
dưng
trở nên
khởi
phú
khởi thuỷ
lộn
phát tích
mọc
khởi đầu
vực
sinh
sinh thành
sáng chế
đẻ
Ví dụ
"Đang ở thời kì phôi thai"
danh từ
Cơ thể sinh vật ở giai đoạn phát triển đầu tiên, khi mới bắt đầu hình thành.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phôi
thai
phôi bào
bao tử
bào thai
hợp tử
thai nhi
cứt su
dạ con
đầu ối
tử cung
noãn
bọc
thể trạng
cơ thể
trứng
bào tử
nước ối
long thể
màng ối
bầu
thể
thể phách
buồng
cá thể
mình
sinh thể
mình
giao tử
mình
thể xác
cơ thể
u nang
vú em
thân
thân thể
hạch
phôi thai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phôi thai là
phôi thai
.