TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bào tử" - Kho Chữ
Bào tử
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Loại tế bào của một số động vật và thực vật cấp thấp, sau khi tách khỏi cơ thể mẹ có thể trực tiếp hoặc gián tiếp phát triển thành cá thể mới, bảo đảm sự sinh sôi, lưu giữ nòi giống.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bào tử nang
bao tử
giao tử
hợp tử
sinh sản vô tính
vô tính
tế bào
trứng
phôi
bào xác
phôi bào
noãn bào
cá thể
không bào
tinh trùng
noãn
hạch
phôi thai
thai
cứt su
bào thai
đa bào
tiêm mao
sinh sản hữu tính
nang
buồng trứng
con ruột
bao tử
nhân
bào tử có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bào tử là .