TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quần" - Kho Chữ
Quần
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hành
danh từ
Đồ mặc từ thắt lưng trở xuống, có hai ống để xỏ chân vào.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quần phăng
quần đùi
quần cụt
quần lót
quần soóc
quần hồng
xi líp
quần xà lỏn
quần âu
quần nịt
quần lá toạ
ống quần
soóc
chẽn
quần áo
vớ
quần bò
dây lưng
váy
thắt lưng
xà lỏn
xu chiêng
khố
quần jean
lưng
chân váy
áo quần
bít tất
sịp
cạp quần
bộ đồ
xường xám
com lê
hàng
lẳn
áo pun
áo lót
nịt
cạp
khố
quần đông xuân
xanh tuya
curoa
coóc xê
trang phục
bờ lu dông
túi dết
gi lê
khoá
tất
đinh
đai
đồ bộ
giày ba ta
khuyết
y phục
dép lê
bao
xăng đan
ghệt
may ô
xiềng
túi
áo trấn thủ
pi-gia-ma
chân vòng kiềng
thụng
đóng thùng
đồ mát
dải rút
li
áo
áo xống
ve
động từ
Hành động, hoạt động liên tục tác động mạnh mẽ đến một đối tượng nào đó, làm cho phải mệt mỏi, thần kinh luôn luôn căng thẳng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hành
phiền nhiễu
quấy rầy
bấn
phiền hà
tần phiền
hành hạ
làm phiền
dằn vặt
cuồng
tra tấn
bực
cảm phiền
bấn
mệt nghỉ
đầu tắt mặt tối
phiền
ách
quýnh quáng
bấn bít
quằn quại
chết mê
căng thẳng
khiến
phiền toái
ngấy
găng
thở dốc
cuồng nộ
phiền luỵ
lần chà lần chần
công phẫn
mệt
lấn bấn
hề hấn
vướng vất
đày ải
cuống quít
lam lũ
stress
quýnh
cùng quẫn
khốc liệt
uất
mệt nhọc
lung lạc
giày vò
chết mệt
ám ảnh
chối
phẫn khích
ức
cuống cuồng
chết mệt
mệt nhoài
gian khổ
bực tức
phẫn uất
mắc mứu
rát rạt
hối hả
chịu đựng
chồn
rối rít
lao tâm khổ tứ
căng thẳng
găng tay
ớn
buồn
chờn chợn
căng
ép xác
ứ hơi
tức
Ví dụ
"Quần nhau với giặc"
"Máy bay địch quần suốt ngày đêm"
quần có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quần là
quần
.