TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chân vòng kiềng" - Kho Chữ
Chân vòng kiềng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kiểu chân đi có dáng hơi khuỳnh, bàn chân bước vòng vào trong.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vòng kiềng
ghệt
uốn gối mềm lưng
bót
xiềng
quần
vòng
vòng cung
xà cạp
dép lê
hài
vòng
giày hạ
cánh cung
quai chèo
xăng đan
cuốn
chân váy
đường xoắn ốc
vớ
vành
ống quần
dép quai hậu
hia
giày mõm nhái
nài
bát kết
vòng tròn
vòng đai
đường cong
curoa
đai
khuyết
vòng
chân vòng kiềng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chân vòng kiềng là .