TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giày hạ" - Kho Chữ
Giày hạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Giày đàn ông kiểu cũ, chỉ có da bọc ở phía mũi, để hở mu bàn chân và gót chân..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giày mõm nhái
giày ba ta
giày đinh
dép lê
hài
hia
bót
ghệt
giày bát kết
xăng đan
bát kết
may ô
cá
quần
vớ
da bốc
chân vòng kiềng
má
ca lô
quần lót
xi líp
quần cụt
da nhung
cổ
bít tất
quần soóc
đai
áo lót
mũ phớt
mũ
giày hạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giày hạ là .