TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "váy" - Kho Chữ
Váy
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Xoáy
danh từ
Đồ mặc che phần thân dưới của phụ nữ, không chia làm hai ống như quần
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
váy đầm
váy áo
váy xoè
chân váy
áo cưới
áo đầm
xường xám
áo dài
xu chiêng
đâm sầm
đầm xoè
yếm
hàng
yếm dãi
yếm
quần
coóc xê
y phục
vai
quần lót
tà
mấn
áo thụng
quần áo
khố
quần đùi
quần phăng
quần cụt
cà vạt
áo tứ thân
nịt vú
nội y
xi líp
áo quần
ve
quần soóc
xống áo
thân
vạt
soóc
com lê
khăn đóng
yếm dãi
quần nịt
áo khách
vớ
xiêm
ống quần
khâu vá
vét
y trang
lai
bộ đồ
khoác
curoa
cạp
chẽn
áo choàng
áo xống
trang phục
bao
áo bào
áo thụng
áo lót
ca vát
cà sa
áo cánh
áo tắm
quần âu
vải
túi dết
đai
áo rộng
đồ bộ
Ví dụ
"Váy cưới"
"Váy dạ hội"
"Mặc váy ngắn"
động từ
phương ngữ
ngoáy (tai)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoáy
guộn
ngoay ngoáy
ngoe ngoảy
vê
ngoay ngoảy
ngọ ngoạy
ngoáy
xoáy
rón
vặn
xoáy
vặn vẹo
day
xoắn xít
vần vò
vặn vẹo
cuộn
xoay
quày
ngoẹo
vần xoay
xoay
ngoảy
lượn
xoáy
cua
loi
vật vờ
ngoắt
quẹo
vặn vẹo
ngoáy
dật dờ
phi dê
bong
xoay
cung
con quay
đánh suốt
ngật
ngoắt
liệng
hoàng cung
quắp
ngả nghiêng
quay lơ
quay
chạng
nghí ngoáy
háy
nẩy
quành
rỡn
ve vẩy
xoáy
tít
giẫy nẩy
xang
guồng
nhẩy vọt
lung liêng
vòng
nhẩy cỡn
uốn
vèo
nhẩy múa
lộn nhào
con quay
quẩn
vung vẩy
nhẩy
õng a õng ẹo
uốn éo
Ví dụ
"Váy tai"
váy có nghĩa là gì? Từ đồng âm với váy là
váy
.