TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vê" - Kho Chữ
Vê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đi
động từ
Xoay, vo nhẹ cho tròn, cho xoắn lại bằng các đầu ngón tay
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoáy
vần vò
vặn vẹo
vặn
xoáy
xoay
xoáy
vặn vẹo
xoắn xít
xoay
xoáy
vặn vẹo
ngoáy
quành
váy
cuộn
vần xoay
guộn
xoay
lăn
bong
xăn
quay
cung
guồng
ngoảy
rón
quắp
xốc
khuỳnh
ngoay ngoáy
xoáy
vít
ngọ ngoạy
con quay
uốn dẻo
vuốt
ngoay ngoảy
quay cuồng
hoàng cung
quay
tít
bẻ
lượn
vung
con quay
phi dê
lẫy
ve vẩy
day
cúp
uốn éo
quẹo
vòng
ngoe ngoảy
quay cuồng
lộn nhào
khoanh
chao
quày
quay lơ
búng
quặt
vầy vò
xoay
ngoắt
khum
dật dờ
vân vê
xoay trở
quay tít
vật
cua
loi
Ví dụ
"Vê điếu thuốc"
"Vê gấu áo"
"Vê bột làm bánh"
động từ
Diễn tấu một nốt nhạc hoặc một hợp âm nhiều lần rất nhanh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đi
đánh
ra tuồng
lẩy
múa
gẩy
nhẩy múa
đập
đánh
hẩy
nhẩy tót
mấp máy
đánh đàng xa
đôi
thót
vung
ca múa
ngoe ngoảy
nhẩy
tung hứng
giãy nẩy
tày
vần vò
lia
tung
tung tẩy
rảo
nhẩy nhót
ngoay ngoảy
rún rẩy
phẩy tay
xúc động
ngấm ngoảy
tấp tểnh
nẩy
tót
triển
ném
mó
hoa chân múa tay
tùm tũm
nhúc nhắc
rọ rạy
hất
nhúc nhích
múa may
búng
ném
múa may
đánh
bong
diễn
phất
oà
hoa
chiu chíu
cảm
luyến
giật
vận động
chạng
xêu
run rẩy
tiu
vật
đánh
luân lưu
khảy
nhẩy cỡn
quay cuồng
nhất cử nhất động
lẩy bà lẩy bẩy
vân vê
vê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vê là
vê
.