TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xêu" - Kho Chữ
Xêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đũa
động từ
phương ngữ
xới cơm bằng đũa cả.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xáo
sơ
khuấy
xào xáo
quấy
ghế
quấy
xới
xóc
đánh
khuấy
khoắng
khuấy
xay
xáo xới
khuấy động
giáo
đôi
vầy vò
xốc
xán
tày
giú
xang
xăn
xao động
rón
gằn
xịch
cung
vần vò
xô
khuơ
sịch
bong
ngoe ngoảy
ne
thổi
đùa
xoay
mầy mò
vụt
ngoay ngoảy
giẫy giụa
xáo
xôn xao
đẩn
xô đẩy
gẩy
khuấy đảo
tầy
ngào
khảy
cuộn
quậy
nhẩy cẫng
ngoáy
vò
nhẩy tót
vê
cà xóc
nhẩy
rúng động
xoáy
đổ xô
rùng
vày vò
ngọ ngoạy
động hớn
xáo trộn
cảm
rỡn
động
rục rịch
danh từ
phương ngữ
đũa cả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đũa
dĩa
đũa cả
đũa bếp
xoong
cùi dìa
nĩa
dĩa
soong
xuổng
bồ kếp
vùa
muỗng
thìa
vá
dao quắm
đòn càn
chìa vôi
rìu
đục
muôi
nĩa
bay
rạ
tộ
nồi niêu
thêu
đĩa
giuộc
vật dụng
trành
lóng
đồ
duộc
vố
cuốc chét
chén
đòn
xẻng
bai
dóng
vạc
dùi
xa
vồ
chum
gioi
xiên
dao vôi
đao búa
dao tể
dao yếm
móng
trẹt
dao vọ
cuốc bàn
bát
thố
dao
mâm
rựa
lình
đồ dùng
chàng
thẩu
thuốn
côn
mỏ
dao vôi
nạo
ca
môi
búa
muôi
Ví dụ
"Đôi xêu"
xêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xêu là
xêu
.