TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "luyến" - Kho Chữ
Luyến
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chuyển liên tục từ âm của một nốt nhạc này sang âm của một nốt nhạc khác khi hát hay biểu diễn âm nhạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tuồn
vê
luân chuyển
quay
luồn
rê
lòn
con quay
sang
chuyển lay
lạc
đi
rập rờn
xọ
đưa
luân lưu
lắc la lắc lư
tung tẩy
liệng
vèo
dập dờn
chuyển dịch
chạng
xang
chuyển
vals
biến điệu
trợt lớt
chuyển động
ngoay ngoảy
bẻ ghi
song phi
chuyển động
xẹt
tót
lia
luân phiên
dao động
lượn
dây xích
lung liêng
trượt
lủng la lủng lẳng
lây lất
la đà
lăn
phiên chuyển
lỏn
lay động
len lách
lắc lư
chuyền
dịch
chuyển
sải
rinh
lùa
sịch
uốn éo
lò mò
chuyển động
lẩy
trôi
xiêu dạt
xê dịch
tạt
phiêu dao
ngoay ngoáy
ngoe ngoảy
đắp đổi
rung
chỏng kềnh
du di
xàng xê
Ví dụ
"Hát luyến giọng"
luyến có nghĩa là gì? Từ đồng âm với luyến là .