TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xàng xê" - Kho Chữ
Xàng xê
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Sắp
động từ
văn nói
lựa cách chuyển khoản này sang khoản kia để lấy đi một ít mà người khác khó phát hiện
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xoay
xê
xọ
xoay
xịch
chuyển vế
xoay trở
du di
xeo
xoay xoả
xáo
hoán vị
sang
xang
xê dịch
xóc
giở quẻ
con quay
chuyển lay
tráo
dở dói
dịch
luân lưu
quay
luân chuyển
xe
lộn chồng
luân phiên
tráo
giở chứng
tráo trâng
tráo đổi
xoay
sịch
xào xáo
dây xích
xới
xáo trộn
xáo
quặt
xích
xoay
chuyển
xê dịch
chuyển dịch
bốc xếp
thuyên chuyển
cua
chuyển động
xẹo xọ
hoán đổi
chuyển
tung
ăn
ngoặt
đắp đổi
đảo
hoán vị
thay ngựa giữa dòng
dịch chuyển
khuấy đảo
đùa
quay vòng
xeo xéo
chuyển
con quay
chuyển dịch
xoay xở
toán loạn
lộn sòng
chuyển vận
đổi
động
quay lơ
Ví dụ
"Xàng xê các khoản công quỹ"
danh từ
Làn điệu trong hát bài chòi, cải lương, có tiết tấu dịu dàng, trang trọng (vốn là một bài nhạc lễ trang nghiêm để rước thần)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sắp
xoang
hát cách
bình bán
sa lệch
hành khúc
hành vân
bình bản
sử
xê-rê-nát
làn điệu
xẩm xoan
xoè
nói lối
điệu
cách cú
khuôn nhạc
lì xì
tẩu mã
khổ
điệu
tổ khúc
điệu
hí khúc
hợp xướng
ca kịch
hò lơ
tẩu mã
vũ điệu
xuân nữ
tiết điệu
giai điệu
dáng điệu
cò lả
rông đô
hý khúc
xe-re-nát
khắp
tơ trúc
chầu văn
xiếc
hát văn
điệu
điệu bộ
hát xoan
ca ra bộ
bồng mạc
vũ đạo
hát bắc
bè
tấu
xo-nat
vũ
độc tấu
hát xẩm
đường trường
tiết mục
âm luật
hát khách
diễn xướng
cải lương
hát nam
âm nhạc
chèo
thanh nhạc
trình tấu
bi khúc
dàn bè
xô-nát
chầu văn
trình thức
vần xuôi
tuồng
điệp khúc
Ví dụ
"Điệu xàng xê"
xàng xê có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xàng xê là
xàng xê
.