TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quay cuồng" - Kho Chữ
Quay cuồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngoảy
động từ
Quay tròn rất nhanh, như bị cuốn vào, làm cho không còn biết gì nữa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quay tít
con quay
quay
xoay
rón
xoay
con quay
day
tít
vần xoay
quẩn
xoáy
quay
bong
cuộn
guồng
xoáy
vặn
lăn
chuyển động quay
quay lơ
quay vòng
ngoảy
xoáy
lăn cù
quày
cù
ngoắt
vê
vòng vòng
vần vật
cuồn cuộn
loi
xoắn xít
vòng quanh
hoàn lưu
quành
xoay trở
quẩn quanh
ngoáy
xoay
chờn vờn
chu chuyển
chao
xoáy
hoàn lưu
vòng
cua
ngoái
chao đèn
vần vò
xoáy
rùng rùng
đảo
xốc
chóng mặt
guộn
múa may
rung
lộn nhào
lăn queo
lăn lộn
chuyển động
quanh
đánh suốt
vun vút
tròn xoay
chao động
khuấy động
váy
rung rinh
rọ rạy
ngoảnh
Ví dụ
"Múa may quay cuồng"
"Đầu óc quay cuồng"
động từ
hiếm
hoạt động ráo riết trong thế hoàn toàn bị động.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngoảy
rón
con quay
vần xoay
xoay
xoay
quay
day
quay tít
quẩn
quày quạy
giãy nẩy
vặn
cuộn
chuyển động
rung rinh
xoắn xít
xoáy
con quay
lăn
chao động
rởn
ngấm ngoảy
xoáy
quay
ngoay ngoảy
quay lơ
chạng
xoáy
vần vật
bong
ngoe ngoảy
lay động
quày
guồng
khuấy động
rún rẩy
tít
ngoắt
rung động
rỡn
rọ rạy
ngoáy
cuồn cuộn
chớp chới
chây
chỏng kềnh
vê
động hớn
ngấm nguẩy
chấn động
chuyển động quay
động dạng
trăn trở
lăn cù
lắc
rung
quýnh
loi
rục rịch
ro ró
ngọ ngoạy
động
xăn
lúc la lúc lắc
dao động
choạng
khuấy rối
động
dăng dăng
ngo ngoe
chao
dật dờ
quay cuồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quay cuồng là
quay cuồng
.