TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vải thưa che mắt thánh" - Kho Chữ
Vải thưa che mắt thánh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Ví trường hợp che giấu chỉ là uổng công trước người vốn rất tinh tường.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
màn
lốt
áo
trướng rủ màn che
trùm
tủ
mái vẩy
màn
khẩu trang
lá chắn
trướng
bao phủ
y môn
áo
liếp
chàng mạng
bịt
màn gió
ri đô
ủ
tăng
yếm
khoác
lớp
khoác áo
áo choàng
lợp
bọc
bạt
yếm
vỏ
mành
áo mưa
liệm
manh
bờ lu
vỉ buồm
yếm dãi
xiêm
mang
giấy bóng kính
ống tay áo
đắp
tuồng
rèm
yếm dãi
màn
tém
chắn xích
lần
yếm
yếm dãi
mành mành
coóc xê
choàng
mùng
đụp
ghệt
áo bìa
áo vệ sinh
áo tơi
khố
vai
vải thưa che mắt thánh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vải thưa che mắt thánh là .