TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khăn ăn" - Kho Chữ
Khăn ăn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Khăn dùng trong bữa ăn để giữ sạch áo quần và để lau tay, lau miệng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bàn chải
chén
chén
mâm
xà bông
dĩa
cùi dìa
chổi
muỗng
bát
né
bàn
túi
xêu
cào
rây
thìa
môi
cà mèn
ván
bồ cào
toa lét
nạo
đũa
túi xách
cây lau nhà
đồ dùng
phạn
nĩa
đĩa
lọng
tàn
nĩa
chuôi
chậu
sàng
dao yếm
bệ xí
bồ đài
bầu giác
vá
tấm
vùa
dĩa
chày
tách
tay cầm
sề
bàn là
xoong
khiên
trang
chậu thau
bị gậy
đũa cả
la-va-bô
máy rửa bát
tù và
mâm
bồ kếp
rìu
xí xổm
khay
dao
chổi sể
công cụ
vằng
bàn ủi
ca
xửng
hái
thớt
búp phê
bàn độc
khăn ăn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khăn ăn là .