TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phi hành" - Kho Chữ
Phi hành
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lái
động từ
từ cổ
đi nhanh như bay (thường có trong các truyện kiếm hiệp)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phi thân
phóng
bay
phi ngựa
vút
phi
vụt
vót
chạy
vèo
lao
vùn vụt
thun thút
vun vút
bươn
cao bay xa chạy
xẹt
vẹn
băng
phi
ào
thót
tốc hành
à à
chạy
hục
hất
tế
chạy
ăn lái
ném
cao chạy xa bay
tọt
biến tốc
ùa
rảo
bổ nhào
bay
ập
phóng
tót
đi
chiu chíu
ném
cuốn vó
phăng phăng
đi
xăm xúi
dông
vận động
lia
thoắt
tạt
xổ
long tong
chạy sấp chạy ngửa
phiêu diêu
ập
bươn bả
lúp xúp
bay
chạy
nhẩy
chạy đằng giời
đi
sà
xiêu dạt
quẳng
bon
chạy
chuyển động
lăng
phóc
vội vã
Ví dụ
"Thuật phi hành"
động từ
hiếm
đi trên máy bay hoặc tàu vũ trụ với tư cách là thành viên trong phi đoàn, tham gia lái, điều khiển
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lái
chèo lái
chèo lái
hành động
lèo lái
lai
hành động
vận hành
hành
điều
hành chức
thủ
điều động
hoạt động
điều khiển
khởi hành
phái
điều hành
đáp
thực hành
dẫn giải
nhập cuộc
hầu
hành quyết
hành hình
việc làm
làm phép
hoạt động
ra tay
vào vai
làm việc
hành đạo
đặc phái
hầu
vào
xung phong
xử
Ví dụ
"Nhân viên phi hành"
"Tổ phi hành"
phi hành có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phi hành là
phi hành
.