TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chạy thầy chạy thuốc" - Kho Chữ
Chạy thầy chạy thuốc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Phải chạy vạy khắp nơi, lo tìm thầy tìm thuốc để cứu chữa cho người bệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chạy
chạy đôn chạy đáo
chạy long tóc gáy
chạy như cờ lông công
chạy vạy
chạy ngược chạy xuôi
chạy
chạy sấp chạy ngửa
chạy
bổ nháo
chạy
chạy đằng trời
chạy gằn
chạy
truy hô
bươn
chạy
cao chạy xa bay
bổ nhào
chạy đằng giời
sục sạo
xông xáo
ba chân bốn cẳng
đánh đường
lăn lộn
tẩu
chạy thầy chạy thuốc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chạy thầy chạy thuốc là .