TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lò dò" - Kho Chữ
Lò dò
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Lò mò
động từ
Đi lần từng bước ngắn một cách chậm chạp, như thể vừa đi vừa dò đường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
giò
lần
lò mò
lết
bò
mon men
lê lết
bò
dò dẫm
rảo
chạy gằn
lững chững
lê lết
lò cò
thậm thà thậm thụt
lũn cũn
tót
dẫm
lẩn quẩn
lê
noi
cất bước
dẫn rượu
ơn ớn
bước
nác
tọt
đi
rà rẫm
luồn
chui nhủi
chun
lần mò
nhúc nhắc
nước kiệu
dậm dật
tuồn
lòn
lệt sệt
thả bộ
bước
lò mò
bò
nước
lọ mọ
dây xích
bách bộ
lỏn
đi đứng
tản bộ
đìu ríu
chui luồn
trườn
nẩy
bò lê bò la
ngao du
dạo
tuồi
len lách
xăm xúi
cà nhắc
luồn
thậm thụt
lùa
luẩn quẩn
lụt cụt
nhúc nhích
nhẩy tót
đi đứng
nhẩy
lúc cúc
lúp xúp
ngo ngoe
Ví dụ
"Bé mới lò dò tập đi"
động từ
văn nói
lần mò tìm đến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lò mò
dò dẫm
lần mò
mầy mò
lò mò
lượn
lần
so đọ
bò
ngao du
vi vu
rẻo
lôi
lê la
lắc
luẩn quẩn
ruồng bố
sục sạo
chun
bổ nháo
quay lơ
thòi lòi
giò
nhẩy tót
loay ha loay hoay
tẩu
lộn phèo
chỏng kềnh
lang thang
noi
nhẩy
xào xáo
đôi
dông
rong
lãng du
lò cò
la cà
cuốc bộ
lua
tầm
xốc
toán loạn
vút
vục
lượn lờ
lăn đùng
lỏn
lăn quay
nẩy
đánh đường
đổ xô
lăn cù
xồ
tầy
nhẩy nhót
lẩn quẩn
vày vò
xải
rà rẫm
mó
lăn lóc
thót
quét
tung tẩy
tọt
lăn queo
nảy
phiêu dao
lội bộ
rót
lê lết
sải
Ví dụ
"Ở đâu cũng lò dò tìm đến"
lò dò có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lò dò là
lò dò
.