TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thậm thụt" - Kho Chữ
Thậm thụt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Đi lại, ra vào nhiều lần một cách lén lút (thường để làm việc bất chính)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thậm thà thậm thụt
lẻn lút
giò
lòn
luồn
luồn
chui luồn
lò mò
lén
lẩn vẩn
lòn
tuồn
lách
lò dò
luồn lách
luồn lỏi
tọt
chui nhủi
lùa
thơ thẩn
lỏn
lảng vảng
lẩn quẩn
dạo
lần
lò mò
chun
noi
lẩn quất
len lách
đi lại
lết
len lỏi
ơn ớn
mon men
lê la
tản bộ
tẩu
xiêu dạt
bay nhảy
qua lại
lọ mọ
lượn
thả bộ
lê lết
lê lết
lê
lần mò
đảo
phớt
rẻo
lang thang
bách bộ
luẩn quẩn
rong
lởn vởn
sền sệt
thun thút
thót
lệt sệt
vởn vơ
trườn
tẩu tán
tót
thập thò
ngao du
xềnh xệch
lớ xớ
lai vãng
la cà
lặn lội
bò
sệt
tới lui
Ví dụ
"Thậm thụt đi lại với nhau"
"Thậm thụt đi đêm về hôm"
thậm thụt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thậm thụt là .