TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "liên lạc" - Kho Chữ
Liên lạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người chuyên làm công tác đưa tin, đưa mệnh lệnh, v.v., từ nơi này đến nơi khác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhắn
gửi
nhắn gửi
thông tín viên
nhắn tìm
thư từ
viễn thông
chạy
chuyển phát
bưu điện
chuyền
chuyên
nhắn tin
nhắn nhe
truyền đạt
thư tín
giao thông
mách
giao ban
truyền dẫn
thư
truyền thông
tê-lếch
thông điệp
xuống
thông tín viên
đánh
điện
điện tín
bưu điện
truyền tải
truyền
truyền đạt
chuyển tải
đường dây
bưu phẩm
truyền thanh
trung chuyển
truyền
cáo
tiếp vận
trát
điện thoại
gởi
bưu gửi
điện tín
bắn
điện báo
chuyển giao
báo vụ
phản ảnh
thông tri
thông điệp
telex
hộp thư
truyền thông
điện đàm
chuyển tiếp
e-mail
thiệp
điện đài
ban phát
bàn giao
nhắn nhủ
tiếp vận
tiếp âm
thông ngôn
tin
thông đạt
Ví dụ
"Chú bé liên lạc"
"Làm liên lạc ở đại đội"
liên lạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với liên lạc là .