TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "massage" - Kho Chữ
Massage
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(phương pháp) xoa, day, ấn huyệt, v.v., có tác dụng cải thiện tuần hoàn và sức căng của cơ, nhằm giảm mệt mỏi hoặc chữa bệnh.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
vò
xêu
cử động
vuốt
vận động
vật
xăn
thư giãn
xóc
dạo mát
chạy
tung tẩy
bật
mó
xúc động
xao động
giú
xôn xao
chao
xay
rung động
lăn
quay cuồng
xô
hẩy
lay động
chuyển động
cuồn cuộn
vật vã
lúc lắc
tuần hoàn
đánh
xang
cảm
vầy vò
mấp máy
vê
khuấy động
toài
khảy
khởi động
lắc
dung dăng
ve vẩy
run rẩy
sà
quài
rung
xới
xoay
lăng
cử động
đưa
rún rẩy
cung
vê
xáo
chao động
đập
động hớn
giật
máy mó
xốc
rón
rùng
ngoáy
rọ rạy
day
ẩy
múa
xào xáo
động tác
hoa
chạng
massage có nghĩa là gì? Từ đồng âm với massage là .