TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sọ" - Kho Chữ
Sọ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Đầu lâu
danh từ
Hộp xương đựng bộ não
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bộ não
đầu lâu
não
đầu lâu
chẩm
đầu
hạ nang
bán cầu não
bao tượng
óc
xương xóc
vỏ
xoang
sẹo
củ não
dái
xương cốt
bọc
hom
đại não
cốt
âm nang
xương
cổ
u nang
vỏ não
bìu dái
sườn
sọ dừa
cầu mắt
ruột
vòm miệng
thóp
cà
bùng binh
máu xương
lốt
thủ
vòm miệng
khoang
tròng
ruột nghé
cổ
buồng
cột sống
hàm ếch
rốn
Ví dụ
"Hộp sọ"
danh từ
Tập hợp các xương đầu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đầu lâu
đầu lâu
bộ não
đầu
chẩm
cốt
não
xương cốt
thủ
xương
xương xóc
cổ
xương
hom
mũi
xoang
cổ
cằm
đầu gối
cẳng
củ não
mõm
mình
cột sống
óc
mặt
quai hàm
sườn
thóp
cốt
sẹo
má bánh đúc
hài cốt
xương cụt
bán cầu não
mình
bộ phận
Ví dụ
"Sọ người"
"Bị đánh vỡ sọ"
sọ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sọ là
sọ
.