TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lé" - Kho Chữ
Lé
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Liếc
tính từ
phương ngữ
lác
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
le lé
lác
lệch lạc
lệch lạc
xệch
lệch
lệch
xéo
vẹo vọ
lẹm
lệch
mù
méo xệch
méo xẹo
chạnh
lạ
lèm nhèm
lẫy
gẫy góc
lọm cọm
sai lệch
lờ ngờ
lừ lừ
xệch xạc
thiên thẹo
toét nhèm
kênh
ềnh ệch
trệu
lạ mắt
quẹo
lểu đểu
méo mó
lạ lùng
lơ láo
xẻn lẻn
trệch
lảng
bều bệu
sai lệch
thiên lệch
nhầu
điếc
trệch
lẽo
vênh vênh
ngặt nghẹo
lúng la lúng liếng
chênh
lạt lẽo
gãy góc
biếng
sai lạc
tréo mảy
trõm
trái khoáy
tịt mù
sái
dị hờm
cong tớn
mù loà
lì xì
dị
điếc lác
vòn
lú lẫn
lụt
trái ngang
đẫn đờ
tèm lem
trật
què quặt
đoảng
trật lất
Ví dụ
"Bị lé mắt"
tính từ
(mắt nhìn) chếch về một phía, mi hơi khép lại (thường có vẻ sợ hãi hay gian xảo)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
liếc
hiếng
lấc láo
đưa mắt
nghé
ti hí
hiêng hiếng
ghé mắt
lấm lét
trao tráo
híp
ngấp nghé
trừng trừng
giương mắt ếch
đầu mày cuối mắt
trít
tít
quăm quắm
chong
mắt trước mắt sau
nghiêng ngó
tráo trưng
lim dim
láo liên
sòng sọc
chớp bể mưa nguồn
hó háy
trợn
trố
trông
nheo
hấp háy
chiếu tướng
quắc
chằm chằm
ngó nghiêng
trân trối
trừng
chớp
chòng chọc
soi
ghé mắt
trơ mắt
viễn vọng
chiêm ngưỡng
trố
trợn trừng
dòm
lác mắt
long
xem
nhấp nháy
tận mắt
đoái
tựa hồ
hau háu
chằm chặp
coi
chú mục
dán
thị lực
soi mói
tráo
chăm chắm
ngắm nghía
săm soi
lom lom
rình
soi
xoi mói
quan sát
ngắm
trừng trộ
khoằm khoặm
Ví dụ
"Lé một mắt nhìn"
"Lé mắt nhìn ra ngoài sân"
lé có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lé là
lé
.