TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điều kiện đủ" - Kho Chữ
Điều kiện đủ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Điều kiện mà từ đó có thể suy ra điều khẳng định đã cho
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều kiện cần
điều kiện
điều kiện
tất yếu
điều kiện
chu
xuể
giá
nếu
xin đủ
miễn là
phải
bõ bèn
ra
chứng cứ
khả dĩ
chứng cớ
bất cập
mới
phải
hẳn hoi
sẵn
luận cứ
miễn sao
miễn
quý hồ
mà
quí hồ
hễ
xoẳn
phải chi
có điều
mà
bằng
giả như
tối hậu thư
lấy
chứng
hợp thời
cảnh huống
thì
bằng không
cho
ví bằng
đằng thằng
cơ chừng
cùng kì lí
trường hợp
rằng
sẵn
có
vẫn
tình
không thể
nên chăng
ví phỏng
ví
nếu mà
trường hợp
chứ
và
bất tất
ca
có thể
lẽ
khả dĩ
có
nếu
vả lại
chứng
để
thế
và
chắc
Ví dụ
"Điều kiện cần và điều kiện đủ"
điều kiện đủ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điều kiện đủ là .