TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tối hậu thư" - Kho Chữ
Tối hậu thư
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bức thư nêu ra những điều kiện buộc đối phương phải chấp nhận, nếu không sẽ dùng biện pháp quyết liệt
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điều kiện
điều kiện cần
điều kiện
điều kiện đủ
bằng
nhất thiết
tất yếu
đến
tất
cho
Ví dụ
"Gửi tối hậu thư, buộc phải đầu hàng vô điều kiện"
tối hậu thư có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tối hậu thư là .