TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hòm hòm" - Kho Chữ
Hòm hòm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
văn nói
tạm ổn, tạm xong, tạm đủ, phần còn lại là không đáng kể
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tạm
xong xuôi
chu
dở chừng
cho xong
sẵn
hẳn hòi
tạm
xuể
hông
cụm từ
tập tõng
chuyên môn
bõ bèn
hẵng
đằng thằng
nóng
khả dĩ
sẵn
bần cùng
xin đủ
gia đình trị
hẵng
một hơi
tình thế
xoẳn
tiện thể
non
ráo
mà
hãy
đâu đấy
nốt
khuýp
xong chuyện
dễ
hẵng
tạm thời
nghỉm
xoẳn
căn bản
tồn tại
hà tất
chung quy lại
cho rồi
ở
giữa chừng
đỡ
tất
buổi đực buổi cái
chẳng là
được
hổng
mà
chắc ăn
hở
đôi khi
hết
tốt
mấy mươi
cũng quá tội
quách
trong
thế nào
rồi
điều kiện đủ
cả thể
thôi
để
nay mai
cứ cho là
bận
bữa nay
chả hạn
Ví dụ
"Công việc đã hòm hòm"
"Tiền nong chuẩn bị cũng hòm hòm"
hòm hòm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hòm hòm là .