TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tập tõng" - Kho Chữ
Tập tõng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(khẩu ngữ,hiếm) nhưtập tọng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hẳn hòi
chắc
tạm
chăng
này khác
phải chăng
tạm
chuyên môn
không biết chừng
ni
dễ
lỡ ra
âu là
tất
đột ngột
tạm thời
trời ơi
phỏng
này nọ
chập
nóng
thỉnh thoảng
độp một cái
chắc chắn
đôi khi
nào
non
bận
tình cờ
hoạ chăng
thảng hoặc
đột
nào
biết đâu
giả tỉ
không dưng
tống táng
là
thinh không
thảng hoặc
tuy thế
chưa chừng
lỡ
nếp tẻ
cụm từ
e
hẵng
chả hạn
tê
nầy
hòm hòm
ù ù cạc cạc
có lẽ
chắc
tịnh
nẫy
trúng
tổ
chả mấy khi
tình thế
gặp chăng hay chớ
đỡ
nghe chừng
xuất kỳ bất ý
đằng thằng
tù tì
bỗng chốc
thưa thoảng
có khi
có lẽ nào
hãy
trợ thời
khuýp
ù ờ
Ví dụ
"Tập tõng làm thơ"
tập tõng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tập tõng là .