TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thì phải" - Kho Chữ
Thì phải
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
văn nói
tổ hợp biểu thị ý khẳng định dè dặt, như còn muốn kiểm tra lại trí nhớ hoặc nhận định của mình, hoặc muốn có được sự xác nhận của người đối thoại đối với điều mình vừa nói
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ư
ú a ú ớ
trặc
vô hồi kỳ trận
ứ
từng
xin đi đằng đầu
ti
ù à ù ờ
tớp
thì thà thì thụt
um sùm
tí teo
vầy
tí ta tí toét
vói
um
trời đánh không chết
un
giẫy
xì xà xì xồ
tịch thâu
trầm mình
vần vụ
thú thiệt
giỏ
xìa
tháp
giở giời
vạ gì mà
trụt
giở mặt
xấp
tẻo tèo teo
trụt
bu
truy lãnh
giai
hạp
gio
thề non hẹn biển
giẵm
thối chí
già đòn non nhẽ
ứ hự
xẩy
hạp
xầu
thu va thu vén
giấp cá
xều
thủa
trảu
tròng đỏ
gõ
tỵ
vổ
tưng tưng
gương tầy liếp
giong
trợn trừng trợn trạc
giở dạ
vịm
thế
thảo hèn
tướt
gianh
giải
u u minh minh
tưng
thoa
giỗ
xều
giấy chặm
Ví dụ
"Hình như tôi đã gặp anh ở đâu rồi thì phải"
thì phải có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thì phải là .