TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phẩm hạnh" - Kho Chữ
Phẩm hạnh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
hiếm
tính nết, đạo đức tốt, biểu hiện phẩm giá con người (thường nói về phụ nữ)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hạnh
đức hạnh
đạo hạnh
đức
hạnh kiểm
đạo đức
phẩm giá
đức tính
công dung ngôn hạnh
đức
đức độ
nhân phẩm
đức
danh tiết
hiếu danh
đàng hoàng
háo danh
vinh hạnh
thể diện
danh dự
ân đức
vinh hạnh
hư vinh
đường hoàng
chính khí
hám danh
quí hoá
tứ đức
hiền
quang vinh
tín nghĩa
đích đáng
tự trọng
lễ phép
đại nghĩa
thể thống
công đức
sĩ diện
xứng đáng
nghĩa khí
liêm sỉ
tấc thành
lợi danh
đức
đàng hoàng
nhân đạo
sĩ khí
đức rộng tài cao
vinh
vinh danh
có hạng
nức danh
danh giá
danh
hỷ
tử tế
cao quý
ân huệ
vinh quang
danh giá
vinh dự
trọng nghĩa khinh tài
danh dự
quý hoá
phong vận
thịnh tình
hiển đạt
đàng hoàng
hiển vinh
lễ độ
khảng khái
cao quí
quý
danh tiếng
Ví dụ
"Phẩm hạnh đoan chính"
phẩm hạnh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phẩm hạnh là .