TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quốc kế dân sinh" - Kho Chữ
Quốc kế dân sinh
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Những vấn đề lớn có ý nghĩa quan trọng đối với sự củng cố, phát triển của nhà nước và nâng cao đời sống nhân dân (nói tổng quát).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
quốc sách
công cuộc
quốc dân
cương lĩnh
quốc học
công
nhân dân
chính sách xã hội
quốc pháp
quốc gia
quốc gia
quốc kế dân sinh có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quốc kế dân sinh là .