TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chính sách xã hội" - Kho Chữ
Chính sách xã hội
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Chính sách giải quyết các vấn đề xã hội nhằm tác động trực tiếp vào con người, điều chỉnh quan hệ, lợi ích giữa con người với con người, con người với xã hội
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bảo hiểm xã hội
xã hội chủ nghĩa
quốc sách
phúc lợi
xã hội
xã hội
quốc kế dân sinh
xã hội
giới
bhxh
luật hành chính
tồn tại xã hội
Ví dụ
"Gia đình thương binh, liệt sĩ được hưởng chính sách xã hội"
chính sách xã hội có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chính sách xã hội là .