TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "câu đố" - Kho Chữ
Câu đố
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Câu văn vần mô tả người, vật, hiện tượng, v.v. một cách lắt léo hoặc úp mở, dùng để đố nhau
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh đố
dấu hỏi
uẩn khúc
bí mật
bí ẩn
tri kỉ
mò
nói mò
ức đoán
nát óc
chất vấn
phân giải
vặn
đồ chừng
lí giải
hỏi
mòi
tri kỷ
mưu mẹo
dẫn giải
đoán chừng
lầm lẫn
tìm
lục vấn
gợi ý
nghi vấn
lạ
ẩn ngữ
dối dăng
nêu
mẹo
liệu chừng
bói
biện luận
phỏng đoán
hỏi
cật vấn
giả thử
mớm
mớm
tường giải
tòi
suy đoán
liệu cái thần hồn
vấn đáp
khám phá
bí ẩn
hỏi dò
phỏng
liệu chừng
vỡ lẽ
đoán
tra vấn
chứng minh
hỏi thăm
phỏng
lầm
cung
hỏi cung
đáy bể mò kim
li kì
rạch ròi
khai thác
tra
tả
vỡ
khảo nghiệm
phỏng chừng
moi móc
giải nghĩa
gợi mở
hỏi
đoán định
mưu toan
Ví dụ
"Giải được câu đố khó"
câu đố có nghĩa là gì? Từ đồng âm với câu đố là .