TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "kết tủa" - Kho Chữ
Kết tủa
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Cặn
động từ
Làm cho chất tan trong dung dịch trở thành không tan bằng phản ứng hoá học.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết tinh
keo
phân hoá
định hình
kết tinh
hoá
phản ứng hoá học
đánh
tạo
vôi hoá
lên men
điều chế
hoá
bào chế
từ hoá
hợp lí hoá
trở thành
ra
đổ
tác thành
tác thành
phản ứng
thăng hoa
xử lý
xử lí
chuẩn hoá
ion hoá
chính thức hoá
cụ thể hoá
tráng
nên
chính quy hoá
làm
tiêu hoá
chế
hoá xương
biến hoá
hoạt hoá
luyện
giáng trần
thành hình
thành
ôxy hoá
xúc tác
hình thành
dưng
hoàn chỉnh
trở nên
hợp pháp hoá
sinh
xây dựng
un đúc
hợp lý hoá
chế biến
đúc
gây tạo
sinh
viên
hoá phép
phân ly
nung đúc
đánh
hợp thức hoá
tiêu chuẩn hoá
dị hoá
tạo lập
đồng hoá
xảy
bình thường hoá
sản xuất
sinh thành
chuẩn mực hoá
gây dựng
đổi
danh từ
Chất rắn có được do kết tủa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cặn
gạch
u-rê
trạt
bùn hoa
chất thải
kết tinh
bùn non
chất rắn
cấn
cặn bã
xỉ
tro
tạp chất
sét
chất kết dính
bã
khoáng chất
sét
clin-ke
dăm kết
tinh chất
cát kết
thuỷ tinh
tóp
clinker
huyền phù
két
cát
chế phẩm
sa thạch
khoáng vật
hoá chất
chất
cốt liệu
thiên thạch
súc
bựa
hợp chất
đông đặc
bột
hèm
váng
tàn
dư lượng
tương ớt
sạn
rỉ
chất liệu
trạt vôi
chất lỏng
cáu
cẩm thạch
than quả bàng
silicat
cát đen
phẩm
magma
plas-tích
mác-ma
thứ liệu
khoáng
quết
vàng cốm
thạch
phân lèn
đá phiến
quặng
đôi thạch
tinh quặng
dẫn xuất
commando
agar
mùn
Ví dụ
"Phản ứng thu được kết tủa"
kết tủa có nghĩa là gì? Từ đồng âm với kết tủa là
kết tủa
.