TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "dị hoá" - Kho Chữ
Dị hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Phân giải
động từ
(hiện tượng) biến đổi ngữ âm dẫn đến một trong hai âm giống nhau và tiếp xúc với nhau biến thành một âm khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
biến âm
biến dạng
hoá
biến dạng
biến dị
dời đổi
biến đổi
biến
biến hoá
phân hoá
biến cải
biến báo
đánh
chuyển hoá
cải biến
đổi thay
biến dịch
đổi
biến hình
đột biến
biến hình
đồng hoá
chuyển loại
cải
biến thế
thay đổi
biến tướng
lộn
chuyển đổi
hoá phép
đồng hoá
biến tấu
chia
biến áp
biến đổi
cải dạng
vật đổi sao dời
thay đổi
hoá
biến thái
phân li
cải sửa
phân ly
biến chuyển
hoá
thiên biến vạn hoá
biến thiên
sửa đổi
cách điện
thay da đổi thịt
sửa
chính quy hoá
hoá thân
thuyết biến hoá
quá độ
chuyển mình
thuyết biến hình
chuẩn hoá
biến chủng
thành
đổi
xào xáo
tu chỉnh
tiêu chuẩn hoá
xử lí
chuyên hoá
tiến hoá
xử lý
phản ứng hoá học
xuất quỉ nhập thần
chuyển biến
chuyển biên
cách mạng hoá
trở nên
động từ
(quá trình) phân giải những chất trong cơ thể thành những chất đơn giản hơn, giải phóng năng lượng cần cho hoạt động của cơ thể; phân biệt với đồng hoá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phân giải
phân ly
phân huỷ
phân li
điện phân
phân tách
điện ly
điện li
phân rã
tiêu
phân hạch
tháo dỡ
chia
phân liệt
chiết
phân chia
chiết xuất
phân tách
xé
tan rã
xé lẻ
tháo
phân hoá
ỉa
bóc
phân ly
khử
thải trừ
dỡ
phân
phân cách
đổ vỡ
bài tiết
giải độc
giải phóng
thải loại
lẩy
chia cắt
chia xẻ
đơn giản
đơn giản hoá
tháo
cắt
chẻ
tinh luyện
phanh
phân kì
phân li
phân lập
phân kỳ
tan
tẽ
vỡ
tách
tách bạch
phân kì
cắt
hoá giải
rã
vi xử lí
giã
bài
vỡ
đào thải
vi xử lý
giải thể
đồng thau
vỡ
vỡ
thải
tinh chế
tháo gỡ
tan
tẩy trang
dị hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với dị hoá là
dị hoá
.