TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "biến tấu" - Kho Chữ
Biến tấu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nhắc đi nhắc lại giai điệu chủ đề bằng cách phát triển để làm phong phú thêm hình tượng âm nhạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cải biên
chuyển biên
biến âm
biến cải
biến dạng
cải biến
phóng tác
biến
biến đổi
cải
biến báo
biến hoá
xào xáo
biến áp
nắn
biến hình
sửa
chuyển đổi
biến dịch
biến hình
đổi thay
hoá
dời đổi
thay da đổi thịt
biến thế
biến tướng
biến dạng
đánh
thiên biến vạn hoá
sửa đổi
hoá phép
biến thiên
biến đổi
chuyển hoá
chữa
dị hoá
biến chuyển
cải sửa
chỉnh đốn
chế biến
mài dũa
chuyển biến
cải tạo
mài giũa
cách điện
thay đổi
thay đổi
điều chỉnh
tu chỉnh
cải tà quy chánh
lộn
biến dị
chuyển nghĩa
khả biến
chuyển loại
chuyển mình
trau chuốt
chỉnh sửa
đổi mới
hoá thân
phát triển
đổi
cải cách
xuất quỷ nhập thần
xuất quỉ nhập thần
thích ứng
tu tạo
hoá
thành
cải tổ
lột xác
phục chế
phiên bản
diễn biến
Ví dụ
"Khúc biến tấu"
biến tấu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với biến tấu là .