TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sinh hoá" - Kho Chữ
Sinh hoá
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hoá sinh
2. như
Hoá sinh
danh từ
Sự sinh trở lại thành người khác, vật khác, sau khi chết đi, để sống một kiếp khác, theo thuyết luân hồi của đạo Phật.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoá sinh
thuyết luân hồi
lai sinh
hậu thân
tiền kiếp
tiền thân
con ranh
sống gửi thác về
ba sinh
chúng sinh
sinh linh
sinh mệnh
nghiệp
đời
sinh mạng
mạng
chúng sinh
bóng
thiên đường
lá rụng về cội
nhân duyên
sinh thực khí
duyên kiếp
thần chết
kem
lên đồng
thế cuộc
cô hồn
tính mạng
trần
sinh khí
tục huyền
đánh đồng thiếp
âm hồn
vong linh
số phận
nhập tràng
phù sinh
trùng
danh từ
Hoá sinh học (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoá sinh
sinh hoá học
hoá sinh học
hoá
sinh học
sinh vật học
sinh lí học
vật lý sinh vật
vật lí sinh vật
sinh lý học
hoá học
sinh học
sinh thái học
cơ thể học
sinh vật học
hoá sinh
tự nhiên học
y khoa
công nghệ sinh học
động vật học
vi sinh vật học
hoá dược
y
cổ sinh vật học
hoá học hữu cơ
khoa học tự nhiên
danh pháp
điện sinh lý học
y học
dược
sinh lý
nhân loại học
hoá lí
dược lí
phỏng sinh học
phân loại học
điện sinh lí học
huyết học
khoa học kỹ thuật
dược học
labo
côn trùng học
hoá lý
giải phẫu học
sinh khoáng học
khoa học kĩ thuật
nông học
hoá học vô cơ
tâm sinh lí
vật lý học
thạch học
dược khoa
hình thái học
tình dục học
dược lý
vật lý
khoa học xã hội
sinh thái
khoa học nhân văn
khoáng vật học
vật lí
khoa học kĩ thuật
lì xì
điện hoá học
thú y
lâm học
thuật ngữ
phụ khoa
nhân chủng học
nhi
vật lí học
nhân chủng học
động học
tính từ
Thuộc về, có tính chất những phản ứng hoá học xảy ra trong cơ thể sinh vật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hoá sinh
sinh học
sinh vật học
sinh hoá học
hoá sinh học
sinh lý học
sinh lý
sinh lí học
vật lý sinh vật
hoá sinh
vật lí sinh vật
sinh vật học
sinh học
vật lý
hoá lý
hoá lí
hoá
hoá học
công nghệ sinh học
cơ thể học
vật lí
phỏng sinh học
hoá năng
sinh thái học
hoá học hữu cơ
trường sinh học
điện sinh học
điện hoá học
giải phẫu học
điện sinh lí học
hoá học vô cơ
điện sinh lý học
tâm sinh lí
nhân loại học
ngành
tự nhiên học
thực vật học
đa dạng sinh học
vật lý học
Ví dụ
"Quá trình hoá sinh trong cơ thể thực vật"
sinh hoá có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sinh hoá là
sinh hoá
sinh hoá
.