TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền kiếp" - Kho Chữ
Tiền kiếp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Kiếp trước, theo thuyết luân hồi của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền thân
hậu thân
thuyết luân hồi
lai sinh
hoá sinh
tiền căn hậu kiếp
duyên kiếp
túc trái
sinh hoá
ba sinh
tiền duyên
con ranh
nhân duyên
nghiệp
duyên nợ
số kiếp
tiền thân
duyên nghiệp
hậu vận
cơ duyên
ông cha
trần duyên
tiên nhân
hậu duệ
tương lai
âm ty
số phận
duyên số
tứ đại đồng đường
bụi trần
Ví dụ
"Duyên tiền kiếp"
"Nợ tiền kiếp"
tiền kiếp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền kiếp là .