TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tiền thân" - Kho Chữ
Tiền thân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiên tổ
danh từ
Bản thân mình ở kiếp trước, trong quan hệ với thể xác kiếp sau (gọi là hậu thân), theo thuyết luân hồi của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hậu thân
tiền kiếp
lai sinh
tiền căn hậu kiếp
thuyết luân hồi
hoá sinh
sinh hoá
túc trái
tiền duyên
ba sinh
duyên kiếp
nhân duyên
con ranh
nghiệp
hậu duệ
ông cha
tiên nhân
hậu sinh
hậu vận
tổ tiên
duyên nợ
hậu thế
tương lai
di duệ
mồ ma
thế tập
hai thân
gia truyền
con cháu
thân sinh
tự tôn
tiên tổ
trần duyên
gia thế
Ví dụ
"Kiếp tiền thân"
danh từ
Hình thức tổ chức ban đầu, trong quan hệ với hình thức tổ chức phát triển về sau (gọi là hậu thân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiên tổ
tiên nhân
tổ tông
ông cha
tằng tổ
tổ tiên
tổ tiên
tổ
gia tiên
tổ phụ
thuỷ tổ
cha ông
hậu sinh
bố
ông tổ
di duệ
hậu thế
hai thân
cụ
cổ nhân
gốc
cơ nghiệp
cụ kị
ông vải
ông bà ông vải
thân hữu
thân tộc
họ hàng
cha mẹ
hậu duệ
dòng dõi
tương lai
cha anh
hậu thân
cụ kỵ
họ
thân sinh
huynh đệ
con cháu
con em
ông bà
tiền kiếp
trực hệ
phổ hệ
chít
mẹ
hậu sự
hệ
thân quyến
thân bằng cố hữu
thân bằng quyến thuộc
cựu truyền
gốc gác
cội nguồn
dòng giống
anh em thúc bá
từ đường
cổ
gia bản
hệ tộc
con
gia truyền
dòng
cháu chắt
gia thế
mẹ
gia tộc
quê cha đất tổ
thân thuộc
thúc phụ
quí
chút
quyến thuộc
Ví dụ
"Tổ chức tiền thân"
tiền thân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tiền thân là
tiền thân
.