TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "túc trái" - Kho Chữ
Túc trái
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Nợ từ kiếp trước, theo quan niệm của đạo Phật
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiền duyên
duyên nợ
tiền kiếp
nợ
tiền thân
tiền căn hậu kiếp
nợ đời
con ranh
duyên nợ
trần duyên
nghiệp
hậu thân
ba sinh
nhân duyên
thuyết luân hồi
duyên kiếp
duyên nghiệp
Ví dụ
"Túc trái tiền oan"
túc trái có nghĩa là gì? Từ đồng âm với túc trái là .