TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "điện hoá học" - Kho Chữ
Điện hoá học
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Bộ môn hoá lí nghiên cứu các phản ứng hoá học do dòng điện gây ra, hoặc tạo ra dòng điện, hoặc có liên quan đến các hiện tượng điện.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
điện sinh lí học
điện sinh lý học
hoá lí
hoá học
hoá lý
hoá sinh học
sinh hoá học
điện tử học
điện từ học
hoá
hoá năng
điện sinh học
hoá dược
điện từ
quang điện
vật lí học
hoá học vô cơ
dược lí
thực nghiệm
sinh hoá
hoá sinh
dược lý
vật lí sinh vật
hoá sinh
vật lý học
sinh hoá
cảm ứng điện từ
động lực học
hoá học hữu cơ
vật lý sinh vật
huyết học
địa hoá học
sinh lí học
vật lí
vật lý
quang học
tâm lý học
tĩnh điện
y học
khoa học tự nhiên
điện hoá học có nghĩa là gì? Từ đồng âm với điện hoá học là .