TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tính sổ" - Kho Chữ
Tính sổ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Kết toán
động từ
văn nói
trừ khử kẻ thù địch với mình
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đánh vu hồi
phục thù
lại
báo ân
trả đũa
đậy
chi trả
thanh toán
báo oán
trả
hoàn trả
trao trả
đánh quả
gửi
trả
cuộc
cược
gỡ
độ nhật
giật
trù
thối
cúng quảy
thụ án
thúi
đào
chịu
ăn tiền
ngã
về
bảo kê
hoà
sang tay
bồi thường
ra tay
tranh thủ
ăn
dóm
lại quả
bắn
báo bổ
ghi bàn
nhằn
bội
truy thu
cược
về
qui thuận
lấy
lấy
bắt đền
chiêu hàng
đấu lí
thu chi
làm phản
bắt cái
bù
giao
vịn
truy lĩnh
ăn
kéo lại
ăn
tá
tái chiếm
hồi công
thụt
thoán nghịch
trối trăng
tỷ thí
động
đấu lý
lấy nê
chơi đẹp
Ví dụ
"Bọn cướp tính sổ lẫn nhau"
động từ
Tính toán và thanh toán các khoản (thường nói về việc làm ăn)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kết toán
quyết toán
tính toán
kế toán
con tính
khoá sổ
thanh lý
tính liệu
hạch toán
chi thu
sân siu
kể
khoản
tính
ròng
tính toán
cân bằng
tổng cộng
vận trù
hạch toán kế toán
đếm
tổng chi
dự toán
tính toán
căn hộ
hạch toán kinh tế
thống kê
kết
vào sổ
lo tính
cộng
tổng
hoàn công
trù liệu
tích phân
sum suê
tổng số
đếm
dự chi
giải trình
liệu
liệt kê
trù tính
số dư
tích phân
tổng kết
sổ sách
tổng thu
đầu ra
biểu
ước tính
bài tính
tịnh
bình sai
lương
kết thúc
bế giảng
dự toán
lấy
lượng
số thành
trả phép
doanh số
bảng số
tổng quát
thập phân
bấm
xử
hoàn chỉnh
tồn quĩ
dự trù
đánh số
bấm đốt
kết luận
Ví dụ
"Tính sổ cuối năm"
tính sổ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tính sổ là
tính sổ
.