TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gạc" - Kho Chữ
Gạc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Chẽ
2. như
Băng
danh từ
Sừng già phân nhánh của hươu, nai
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
sừng
cà tong
hươu xạ
đá tai mèo
ngạnh
cựa
mỏ
vuốt
hươu
nai
gặm nhấm
guốc
chân chấu
dím
vó
gà
bờm
mào
dê
tuần lộc
tê giác
ngà
hươu sao
móng guốc
lông vũ
hươu cao cổ
giun đốt
ngoe
chân rết
hoẵng
lợn rừng
mã
thỏ
râu
râu
tườu
nghê
cừu
cheo
sao
vịt
chàng hiu
ngà ngọc
hồng hộc
lợn lòi
móng
giun
lợn ỉ
mà
dã thú
móng giò
chẫu chàng
gà hoa
mang
chèo bẻo
linh dương
gà sao
cu sen
sống trâu
ngoé
gà qué
nanh
gà tây
giun tóc
cầy
vịt đàn
nghé
Ví dụ
"Gạc hươu"
danh từ
hiếm
nhưchạc
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chẽ
lá lảu
dăm
mống
cây
cọng
cọng
gai
giăng hoa
mống cụt
lông cặm
cút
nén
tép
từ thực
tay đẫy
meo cau
mà chược
quẹt
giăm
ông táo
cửa quan
tô-tem
lều chiếu
trang
gù
cây
chưn
sạn
lác
đon
ngọn
ngang nối
cửa bụt
móng vuốt
vóc hạc
khứa
bụi bậm
bàn cầu
ghè
mái
vụn
đinh vít
bông
gút
vấu
lao lý
chấu
hoa
một tẹo
câu kệ
chân tay
hoa lơ
quày
danh từ chung
cửa
tóc seo gà
di thể
mày
tờ hoa
dại
lỏi
chủng
bông
khoai dong
cổng rả
cỏ rả
lỗ
gióng
bản dạng
khau
gai góc
tờ rời
đoản kiếm
Ví dụ
"Gạc cây"
danh từ
Miếng vải thưa, nhẹ, vô trùng, dùng đặt lên vết thương, dưới bông và băng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng
băng
băng bó
rịt
băng
tã
bông thấm nước
sô
chàng mạng
giẻ
bố tời
băng keo
vỉ buồm
băng dính
khăn quàng
sa
lai
mùi soa
cát bá
thao
đụp
mắt cáo
bờ lu
ghệt
là
dải
vỉ
bả
màn
dải
yếm
quyến
mạng
yếm dãi
vòng đệm
súc
cấp
áo
độn
phin nõn
băng vệ sinh
cạp
lục soạn
bạt
khố tải
găng tay
yếm dãi
băng
chiếu manh
nẹp
the
áo khăn
phin
vỉ
lần
vải
vạt
đỉa
khăn đóng
xá xị
mạng
chăn
gối
bao tay
tuyn
khố
đệm
màn
hàng tấm
tướp
toan
găng
bông
bố
gạc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gạc là
gạc
gạc
.